préféré
préféré nghĩa là thích hơn hết, ưa hơn hết.
Nghĩa của préféré
Tính từ
- Thích hơn hết, ưa hơn hết; yêu hơn hết.
- Enfant préféréđứa con yêu hơn hết
- C'est son disque préféréđó là dĩa hát nó thích hơn hết
Danh từ · giống đực
- Người được yêu hơn hết, người được ưa hơn hết.
Dạng từ của préféré
| Số nhiều | préférés |
| Giống cái | préférée |
| Giống cái số nhiều | préférées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préféré
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với préféré
- Qui est ton personnage de méchant préféré au cinéma ? Nhân vật phản diện mà bạn ưa thích trong điện ảnh là ai?Tatoeba #1716933
- L’hiver est ma saison préférée. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #3886
- L'un de mes écrivains préférés est Herman Melville. Một trong các nhà văn tôi ưa thích là Herman Melville.Tatoeba #548853
- Ce n'est pas mon sujet préféré. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11976
- Quel est ton cours préféré, cette année ? Lớp học yêu thích của bạn trong năm nay là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603697
- Quel est ton joueur préféré ? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588082
- Quel est ton instrumentiste préféré ? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588085
- Quel est votre poète préféré ? Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ favourite
Câu hỏi thường gặp
préféré nghĩa là gì?
préféré (tính từ, danh từ) nghĩa là thích hơn hết, ưa hơn hết.
préféré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préféré (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.fe.ʁe/.