préconisateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
préconisateur nghĩa là người nhiệm mệnh.
Nghĩa của préconisateur
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Người nhiệm mệnh (một giám mục).
- Từ hiếm, nghịa ít dùng Người ca ngợi.
Dạng từ của préconisateur
Đi với mạo từ: un préconisateur · le préconisateur
| Số nhiều | préconisateurs |
| Giống cái | préconisatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préconisateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of préconiseur
Câu hỏi thường gặp
préconisateur nghĩa là gì?
préconisateur (danh từ) nghĩa là người nhiệm mệnh.
préconisateur là giống đực hay giống cái?
préconisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).