préconception
danh từ giống cái (f)
/pʁe.kɔ̃.sɛp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
préconception nghĩa là định kiến.
Nghĩa của préconception
Danh từ · giống cái
- Định kiến.
Dạng từ của préconception
Đi với mạo từ: une préconception · la préconception
| Số nhiều | préconceptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préconception
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preconception, preconceived notion
Câu hỏi thường gặp
préconception nghĩa là gì?
préconception (danh từ) nghĩa là định kiến.
préconception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préconception (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.kɔ̃.sɛp.sjɔ̃/.
préconception là giống đực hay giống cái?
préconception là danh từ giống cái (dùng với une, la).