TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

préconiseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

préconiseur nghĩa là người nhiệm mệnh.

Nghĩa của préconiseur

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Người nhiệm mệnh (một giám mục).
  2. Từ hiếm, nghịa ít dùng Người ca ngợi.

Dạng từ của préconiseur

Đi với mạo từ: un préconiseur · le préconiseur

Câu hỏi thường gặp

préconiseur nghĩa là gì?

préconiseur (danh từ) nghĩa là người nhiệm mệnh.

préconiseur là giống đực hay giống cái?

préconiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.