poussah
danh từ giống đực (m)
/pu.sa/ giọng máy của trình duyệt
poussah nghĩa là con lật đật, anh xã xệ.
Nghĩa của poussah
Danh từ · giống đực
- Con lật đật.
- Nghĩa bóng Anh xã xệ.
Dạng từ của poussah
Đi với mạo từ: un poussah · le poussah
| Số nhiều | poussahs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poussah
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roly-poly (toy that rights itself when pushed over); a very fat, short, and stocky man
Câu hỏi thường gặp
poussah nghĩa là gì?
poussah (danh từ) nghĩa là con lật đật, anh xã xệ.
poussah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussah (giọng Pháp chuẩn): /pu.sa/.
poussah là giống đực hay giống cái?
poussah là danh từ giống đực (dùng với un, le).