poussage
danh từ giống đực (m)
/pusaʒ/ giọng máy của trình duyệt
poussage nghĩa là Sự đẩy bè sà lan (bằng thuyền máy, trên mặt sông).
Nghĩa của poussage
Danh từ · giống đực
- Sự đẩy bè sà lan (bằng thuyền máy, trên mặt sông).
Dạng từ của poussage
Đi với mạo từ: un poussage · le poussage
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poussage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
poussage nghĩa là gì?
poussage (danh từ) nghĩa là Sự đẩy bè sà lan (bằng thuyền máy, trên mặt sông).
poussage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussage (giọng Pháp chuẩn): /pusaʒ/.
poussage là giống đực hay giống cái?
poussage là danh từ giống đực (dùng với un, le).