pourvoyeur
danh từ cả hai giống
/puʁ.vwa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pourvoyeur nghĩa là người chi cấp, người cung ứng, quân tiếp đạn.
Nghĩa của pourvoyeur
Danh từ · cả hai giống
- Người chi cấp, người cung ứng.
- Quân sự Quân tiếp đạn.
Dạng từ của pourvoyeur
| Số nhiều | pourvoyeurs |
| Giống cái | pourvoyeuse /puʁ.vwa.jøz/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purveyor, supplier, source
Câu hỏi thường gặp
pourvoyeur nghĩa là gì?
pourvoyeur (danh từ) nghĩa là người chi cấp, người cung ứng, quân tiếp đạn.
pourvoyeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourvoyeur (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.vwa.jœʁ/.
pourvoyeur là giống đực hay giống cái?
pourvoyeur là danh từ cả hai giống.