ramponneau
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.pɔ.nɔ/ giọng máy của trình duyệt
ramponneau nghĩa là cú đánh, cái đẩy.
Nghĩa của ramponneau
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cú đánh; cái đẩy, cái xô.
- Recevoir un ramponneaubị đánh bị đẩy, bị xô
Dạng từ của ramponneau
Đi với mạo từ: un ramponneau · le ramponneau
Câu hỏi thường gặp
ramponneau nghĩa là gì?
ramponneau (danh từ) nghĩa là cú đánh, cái đẩy.
ramponneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramponneau (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.pɔ.nɔ/.
ramponneau là giống đực hay giống cái?
ramponneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).