pourtour
pourtour nghĩa là đường chu vi, chỗ xung quanh, rìa xung quanh.
Nghĩa của pourtour
Danh từ · giống đực
- Đường chu vi.
- Cour ayant cinquante mètres de pourtoursân chu vi năm mươi mét
- Chỗ xung quanh; rìa xung quanh.
- Le pourtour d'une pagodechỗ xung quanh một ngôi chùa
Dạng từ của pourtour
Đi với mạo từ: un pourtour · le pourtour
| Số nhiều | pourtours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pourtour
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perimeter, circumference; surrounding area; ambulatory
Câu hỏi thường gặp
pourtour nghĩa là gì?
pourtour (danh từ) nghĩa là đường chu vi, chỗ xung quanh, rìa xung quanh.
pourtour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourtour (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.tuʁ/.
pourtour là giống đực hay giống cái?
pourtour là danh từ giống đực (dùng với un, le).