plasticité
plasticité nghĩa là tính dẻo, tính mềm dẻo, tính dễ uốn nắn.
Nghĩa của plasticité
Danh từ · giống cái
- Tính dẻo.
- Nghĩa bóng Tính mềm dẻo, tính dễ uốn nắn.
- La plasticité du caractère de l'enfanttính dễ uốn nắn của tính tình trẻ em
Dạng từ của plasticité
Đi với mạo từ: une plasticité · la plasticité
| Số nhiều | plasticités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plasticité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plasticity; malleability, pliability
Câu hỏi thường gặp
plasticité nghĩa là gì?
plasticité (danh từ) nghĩa là tính dẻo, tính mềm dẻo, tính dễ uốn nắn.
plasticité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasticité (giọng Pháp chuẩn): /plas.ti.si.te/.
plasticité là giống đực hay giống cái?
plasticité là danh từ giống cái (dùng với une, la).