planque
/plɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt
planque nghĩa là nơi giấu.
Nghĩa của planque
Danh từ · giống cái
- Thông tục Nơi giấu.
- Thông tực hầm trú ẩn.
- Thân mật Công việc bở.
- Il a trouvé une planquenó đã vớ được một công việc bở
Dạng từ của planque
Đi với mạo từ: une planque · la planque
| Số nhiều | planques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với planque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hideout, hiding place; cushy number, soft snap (job with minimal work required; situation with few risks involved)
Câu hỏi thường gặp
planque nghĩa là gì?
planque (danh từ) nghĩa là nơi giấu.
planque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planque (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃k/.
planque là giống đực hay giống cái?
planque là danh từ giống cái (dùng với une, la).