pirogue
danh từ giống cái (f)
/pi.ʁɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
pirogue nghĩa là thuyền độc mộc.
Nghĩa của pirogue
Danh từ · giống cái
- Thuyền độc mộc.
Dạng từ của pirogue
Đi với mạo từ: une pirogue · la pirogue
| Số nhiều | pirogues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pirogue
Đồng nghĩa
Họ từ của pirogue
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pirogue; any canoe
Câu hỏi thường gặp
pirogue nghĩa là gì?
pirogue (danh từ) nghĩa là thuyền độc mộc.
pirogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pirogue (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁɔɡ/.
pirogue là giống đực hay giống cái?
pirogue là danh từ giống cái (dùng với une, la).