canoë
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.nɔ.e/ giọng máy của trình duyệt
canoë nghĩa là xuống.
Nghĩa của canoë
Danh từ · giống đực
- Xuống.
Dạng từ của canoë
Đi với mạo từ: un canoë · le canoë
| Số nhiều | canoës |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canoë
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canoe
Câu hỏi thường gặp
canoë nghĩa là gì?
canoë (danh từ) nghĩa là xuống.
canoë phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canoë (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɔ.e/.
canoë là giống đực hay giống cái?
canoë là danh từ giống đực (dùng với un, le).