cantal
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
cantal nghĩa là pho mát cantan.
Nghĩa của cantal
Danh từ · giống đực
- Pho mát cantan.
Dạng từ của cantal
Đi với mạo từ: un cantal · le cantal
| Số nhiều | cantals |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cantal (cheese)
Câu hỏi thường gặp
cantal nghĩa là gì?
cantal (danh từ) nghĩa là pho mát cantan.
cantal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantal (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tal/.
cantal là giống đực hay giống cái?
cantal là danh từ giống đực (dùng với un, le).