cantaloup
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.ta.lu/ giọng máy của trình duyệt
cantaloup nghĩa là dưa cốm.
Nghĩa của cantaloup
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Dưa cốm.
Dạng từ của cantaloup
Đi với mạo từ: un cantaloup · le cantaloup
| Số nhiều | cantaloups |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cantaloupe
Câu hỏi thường gặp
cantaloup nghĩa là gì?
cantaloup (danh từ) nghĩa là dưa cốm.
cantaloup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantaloup (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.ta.lu/.
cantaloup là giống đực hay giống cái?
cantaloup là danh từ giống đực (dùng với un, le).