pirojki
danh từ giống đực (m)
/pi.ʁɔʒ.ki/ giọng máy của trình duyệt
pirojki nghĩa là bánh rán.
Nghĩa của pirojki
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Bánh rán.
Dạng từ của pirojki
Đi với mạo từ: un pirojki · le pirojki
| Số nhiều | pirojkis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pirozhki
Câu hỏi thường gặp
pirojki nghĩa là gì?
pirojki (danh từ) nghĩa là bánh rán.
pirojki phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pirojki (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁɔʒ.ki/.
pirojki là giống đực hay giống cái?
pirojki là danh từ giống đực (dùng với un, le).