piriforme
/pi.ʁi.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
piriforme nghĩa là có hình quả lê.
Nghĩa của piriforme
Tính từ
- Có hình quả lê.
- Tête piriformeđầu hình quả lê
Dạng từ của piriforme
| Số nhiều | piriformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pyriform
Câu hỏi thường gặp
piriforme nghĩa là gì?
piriforme (tính từ) nghĩa là có hình quả lê.
piriforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piriforme (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁi.fɔʁm/.