TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.le/ giọng máy của trình duyệt

piler nghĩa là giã, tán, nện cho một trận.

Nghĩa của piler

Ngoại động từ

  1. Giã, tán, nghiền.
  2. Thân mật Nện cho một trận.
  3. Thân mật Đánh bại thảm hại.
    • piller du poivre(thân mật) giậm chân tại chỗ

Chia động từ piler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: piléHiện tại phân từ: pilant

Hiện tại présent

  • je pile
  • tu piles
  • il/elle pile
  • nous pilons
  • vous pilez
  • ils/elles pilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pilé
  • tu as pilé
  • il/elle a pilé
  • nous avons pilé
  • vous avez pilé
  • ils/elles ont pilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pilais
  • tu pilais
  • il/elle pilait
  • nous pilions
  • vous piliez
  • ils/elles pilaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pilerai
  • tu pileras
  • il/elle pilera
  • nous pilerons
  • vous pilerez
  • ils/elles pileront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pilerais
  • tu pilerais
  • il/elle pilerait
  • nous pilerions
  • vous pileriez
  • ils/elles pileraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pile
  • que tu piles
  • qu'il/elle pile
  • que nous pilions
  • que vous piliez
  • qu'ils/elles pilent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pilai
  • tu pilas
  • il/elle pila
  • nous pilâmes
  • vous pilâtes
  • ils/elles pilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pile (tu)
  • pilons (nous)
  • pilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của piler

Câu ví dụ với piler

  • Cette lampe de poche a besoin de deux piles. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12644168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crush; to slam on the brakes of a vehicle, making it come to a sudden stop

Câu hỏi thường gặp

piler nghĩa là gì?

piler (ngoại động từ) nghĩa là giã, tán, nện cho một trận.

piler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piler (giọng Pháp chuẩn): /pi.le/.

Chia động từ piler ở thì hiện tại thế nào?

je pile, tu piles, il/elle pile, nous pilons, vous pilez, ils/elles pilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.