perspicace
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.spi.kas/ giọng máy của trình duyệt
perspicace nghĩa là sáng suốt.
Nghĩa của perspicace
Tính từ
- Sáng suốt.
- Esprit perspicacetrí óc sáng suốt
Dạng từ của perspicace
| Số nhiều | perspicaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perspicace
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ perspicacious, insightful, perceptive, observant (showing keen insight)
Câu hỏi thường gặp
perspicace nghĩa là gì?
perspicace (tính từ) nghĩa là sáng suốt.
perspicace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perspicace (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.spi.kas/.