permissif
/pɛʁ.mi.sif/ giọng máy của trình duyệt
permissif nghĩa là Société permissive hội rộng phép.
Nghĩa của permissif
Tính từ
- Société permissive hội rộng phép.
Dạng từ của permissif
| Số nhiều | permissifs |
| Giống cái | permissive /pɛʁ.mi.siv/ |
| Giống cái số nhiều | permissives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permissif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ permissive, lenient
Câu hỏi thường gặp
permissif nghĩa là gì?
permissif (tính từ) nghĩa là Société permissive hội rộng phép.
permissif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permissif (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.mi.sif/.