perce-oreille
danh từ giống đực (m)
/pɛʁ.sɔ.ʁɛj/ giọng máy của trình duyệt
perce-oreille nghĩa là Như forficule.
Nghĩa của perce-oreille
Danh từ · giống đực
- Động vật học Như forficule.
Dạng từ của perce-oreille
Đi với mạo từ: un perce-oreille · le perce-oreille
| Số nhiều | perce-oreilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perce-oreille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earwig (insect)
Câu hỏi thường gặp
perce-oreille nghĩa là gì?
perce-oreille (danh từ) nghĩa là Như forficule.
perce-oreille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perce-oreille (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sɔ.ʁɛj/.
perce-oreille là giống đực hay giống cái?
perce-oreille là danh từ giống đực (dùng với un, le).