forficule
danh từ giống đực (m)
/fɔʁ.fi.kyl/ giọng máy của trình duyệt
forficule nghĩa là con xâu tai.
Nghĩa của forficule
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con xâu tai (sâu bọ cánh da).
Dạng từ của forficule
Đi với mạo từ: un forficule · le forficule
| Số nhiều | forficules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forficule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earwig
Câu hỏi thường gặp
forficule nghĩa là gì?
forficule (danh từ) nghĩa là con xâu tai.
forficule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forficule (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.fi.kyl/.
forficule là giống đực hay giống cái?
forficule là danh từ giống đực (dùng với un, le).