TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

perce-pierre

danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.spjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

perce-pierre nghĩa là cây mùi biển.

Nghĩa của perce-pierre

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Cây mùi biển.
  2. Cây tai hùm xuyên đá.

Dạng từ của perce-pierre

Đi với mạo từ: une perce-pierre · la perce-pierre

Câu hỏi thường gặp

perce-pierre nghĩa là gì?

perce-pierre (danh từ) nghĩa là cây mùi biển.

perce-pierre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perce-pierre (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.spjɛʁ/.

perce-pierre là giống đực hay giống cái?

perce-pierre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.