perce-pierre
danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.spjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
perce-pierre nghĩa là cây mùi biển.
Nghĩa của perce-pierre
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây mùi biển.
- Cây tai hùm xuyên đá.
Dạng từ của perce-pierre
Đi với mạo từ: une perce-pierre · la perce-pierre
Câu hỏi thường gặp
perce-pierre nghĩa là gì?
perce-pierre (danh từ) nghĩa là cây mùi biển.
perce-pierre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perce-pierre (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.spjɛʁ/.
perce-pierre là giống đực hay giống cái?
perce-pierre là danh từ giống cái (dùng với une, la).