TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peiner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

peiner nghĩa là làm phiền lòng, làm khổ tâm, làm cho mệt, làm cho vất vả.

Nghĩa của peiner

Ngoại động từ

  1. Làm phiền lòng, làm khổ tâm.
    • Cette nouvelle m'a beaucoup peinécái tin ấy làm tôi rất khổ tâm
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho mệt, làm cho vất vả.

Nội động từ

  1. Khó nhọc, vất vả.
    • Il peinait pour s'exprimernó phát biểu vất vả
    • La voiture peine dans les montéescái xe ì ạch leo dốc

Chia động từ peiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peinéHiện tại phân từ: peinant

Hiện tại présent

  • je peine
  • tu peines
  • il/elle peine
  • nous peinons
  • vous peinez
  • ils/elles peinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai peiné
  • tu as peiné
  • il/elle a peiné
  • nous avons peiné
  • vous avez peiné
  • ils/elles ont peiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je peinais
  • tu peinais
  • il/elle peinait
  • nous peinions
  • vous peiniez
  • ils/elles peinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je peinerai
  • tu peineras
  • il/elle peinera
  • nous peinerons
  • vous peinerez
  • ils/elles peineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je peinerais
  • tu peinerais
  • il/elle peinerait
  • nous peinerions
  • vous peineriez
  • ils/elles peineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je peine
  • que tu peines
  • qu'il/elle peine
  • que nous peinions
  • que vous peiniez
  • qu'ils/elles peinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je peinai
  • tu peinas
  • il/elle peina
  • nous peinâmes
  • vous peinâtes
  • ils/elles peinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • peine (tu)
  • peinons (nous)
  • peinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peiner

Trái nghĩa

Câu ví dụ với peiner

  • J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa. Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.Tatoeba #181536
  • Rome est une ville qu'il vaut la peine de visiter. Roma là một thành phố đáng đến thăm.Tatoeba #395757
  • Chaque peine de ce livre est importante. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802319
  • Je peux à peine tolérer sa conduite. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962337
  • Rome vaut la peine d'être visité. Thành phố Rome đáng để viếng thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075046
  • Il neige à peine l'hiver, ici. Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3513363
  • À peine rentré chez moi, il se mit à pleuvoir. Tôi vừa về đến nhà thì trời đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6712362
  • Il faisait si sombre qu'ils pouvaient à peine voir quelque chose. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1735854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to struggle, toil; to have trouble (doing something), to struggle to (do something) (with à + infinitive); to cause pain to, afflict

Câu hỏi thường gặp

peiner nghĩa là gì?

peiner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm phiền lòng, làm khổ tâm, làm cho mệt, làm cho vất vả.

peiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peiner (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ne/.

Chia động từ peiner ở thì hiện tại thế nào?

je peine, tu peines, il/elle peine, nous peinons, vous peinez, ils/elles peinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.