TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paume

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pom/ giọng máy của trình duyệt

paume nghĩa là gan bàn tay, trò chơi bóng quần.

Nghĩa của paume

Danh từ · giống cái

  1. Gan bàn tay.
  2. Thể dục thể thao Trò chơi bóng quần.
  3. Kỹ thuật Mộng ghép (đồ gỗ).
  4. Bàn tay (đơn vị đo chiều dài cây lanh, cay gai dầu, bằng bề ngang bàn tay).

Dạng từ của paume

Đi với mạo từ: une paume · la paume

Số nhiềupaumes

Họ từ của paume

Câu ví dụ với paume

  • Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palm (of the hand); ellipsis of jeu de paume (“real tennis”)

Câu hỏi thường gặp

paume nghĩa là gì?

paume (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, trò chơi bóng quần.

paume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paume (giọng Pháp chuẩn): /pom/.

paume là giống đực hay giống cái?

paume là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.