paume
paume nghĩa là gan bàn tay, trò chơi bóng quần.
Nghĩa của paume
Danh từ · giống cái
- Gan bàn tay.
- Thể dục thể thao Trò chơi bóng quần.
- Kỹ thuật Mộng ghép (đồ gỗ).
- Bàn tay (đơn vị đo chiều dài cây lanh, cay gai dầu, bằng bề ngang bàn tay).
Dạng từ của paume
Đi với mạo từ: une paume · la paume
| Số nhiều | paumes |
Họ từ của paume
Câu ví dụ với paume
- Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palm (of the hand); ellipsis of jeu de paume (“real tennis”)
Câu hỏi thường gặp
paume nghĩa là gì?
paume (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, trò chơi bóng quần.
paume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paume (giọng Pháp chuẩn): /pom/.
paume là giống đực hay giống cái?
paume là danh từ giống cái (dùng với une, la).