TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paumer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/po.me/ giọng máy của trình duyệt

paumer nghĩa là đánh mất, xơi, ăn.

Nghĩa của paumer

Ngoại động từ

  1. Thông tục Đánh mất.
    • J'ai paumé le frictôi đánh mất tiền
  2. Xơi, ăn (một cú đòn).
    • Il a dû paumer un drôle de couphẳn là nó đã xơi một cú ra trò
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Đánh tát.
    • Paumer la gueule à quelqu'untát vào mặt ai

Chia động từ paumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pauméHiện tại phân từ: paumant

Hiện tại présent

  • je paume
  • tu paumes
  • il/elle paume
  • nous paumons
  • vous paumez
  • ils/elles paument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai paumé
  • tu as paumé
  • il/elle a paumé
  • nous avons paumé
  • vous avez paumé
  • ils/elles ont paumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je paumais
  • tu paumais
  • il/elle paumait
  • nous paumions
  • vous paumiez
  • ils/elles paumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je paumerai
  • tu paumeras
  • il/elle paumera
  • nous paumerons
  • vous paumerez
  • ils/elles paumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je paumerais
  • tu paumerais
  • il/elle paumerait
  • nous paumerions
  • vous paumeriez
  • ils/elles paumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je paume
  • que tu paumes
  • qu'il/elle paume
  • que nous paumions
  • que vous paumiez
  • qu'ils/elles paument

Quá khứ đơn passé simple

  • je paumai
  • tu paumas
  • il/elle pauma
  • nous paumâmes
  • vous paumâtes
  • ils/elles paumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • paume (tu)
  • paumons (nous)
  • paumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với paumer

  • se faire paumer — bị tóm cổ

Câu ví dụ với paumer

  • Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strike, hit; to lose

Câu hỏi thường gặp

paumer nghĩa là gì?

paumer (ngoại động từ) nghĩa là đánh mất, xơi, ăn.

paumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paumer (giọng Pháp chuẩn): /po.me/.

Chia động từ paumer ở thì hiện tại thế nào?

je paume, tu paumes, il/elle paume, nous paumons, vous paumez, ils/elles paument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.