paumelle
danh từ giống cái (f)
/pɔ.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
paumelle nghĩa là bản lề cửa, bao tay.
Nghĩa của paumelle
Danh từ · giống cái
- Bản lề cửa.
- Bao tay (của thợ da).
Dạng từ của paumelle
Đi với mạo từ: une paumelle · la paumelle
| Số nhiều | paumelles |
Câu hỏi thường gặp
paumelle nghĩa là gì?
paumelle (danh từ) nghĩa là bản lề cửa, bao tay.
paumelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paumelle (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.mɛl/.
paumelle là giống đực hay giống cái?
paumelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).