paumier
danh từ giống đực (m)
/pomje/ giọng máy của trình duyệt
paumier nghĩa là con đanh năm tuổi.
Nghĩa của paumier
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Con đanh năm tuổi.
Dạng từ của paumier
Đi với mạo từ: un paumier · le paumier
| Số nhiều | paumiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a jeu de paume player; someone who sells jeu de paume equipment
Câu hỏi thường gặp
paumier nghĩa là gì?
paumier (danh từ) nghĩa là con đanh năm tuổi.
paumier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paumier (giọng Pháp chuẩn): /pomje/.
paumier là giống đực hay giống cái?
paumier là danh từ giống đực (dùng với un, le).