parking
parking nghĩa là sự đỗ xe, khu đỗ xe, bãi xe.
Nghĩa của parking
Danh từ · giống đực
- Sự đỗ xe.
- Khu đỗ xe, bãi xe.
Dạng từ của parking
Đi với mạo từ: un parking · le parking
| Số nhiều | parkings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parking
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với parking
- Le parking est vide. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ car park, parking lot
Câu hỏi thường gặp
parking nghĩa là gì?
parking (danh từ) nghĩa là sự đỗ xe, khu đỗ xe, bãi xe.
parking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parking (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.kiɳ/.
parking là giống đực hay giống cái?
parking là danh từ giống đực (dùng với un, le).