pacifiste
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.si.fist/ giọng máy của trình duyệt
pacifiste nghĩa là hòa bình chủ nghĩa.
Nghĩa của pacifiste
Tính từ
- Hòa bình chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa hòa bình.
Dạng từ của pacifiste
| Số nhiều | pacifistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacifiste
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pacifist
Câu hỏi thường gặp
pacifiste nghĩa là gì?
pacifiste (tính từ, danh từ) nghĩa là hòa bình chủ nghĩa.
pacifiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacifiste (giọng Pháp chuẩn): /pa.si.fist/.