pacifisme
danh từ giống đực (m)
/pa.si.fism/ giọng máy của trình duyệt
pacifisme nghĩa là chủ nghĩa hòa bình.
Nghĩa của pacifisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa hòa bình.
Dạng từ của pacifisme
Đi với mạo từ: un pacifisme · le pacifisme
| Số nhiều | pacifismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacifisme
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pacifism
Câu hỏi thường gặp
pacifisme nghĩa là gì?
pacifisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hòa bình.
pacifisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacifisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.si.fism/.
pacifisme là giống đực hay giống cái?
pacifisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).