pack
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pak/ giọng máy của trình duyệt
pack nghĩa là băng khối nổi, hành tiền đạo.
Nghĩa của pack
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Băng khối nổi.
- Thể dục thể thao Hành tiền đạo (bóng bầu dục).
Dạng từ của pack
Đi với mạo từ: un pack · le pack
| Số nhiều | packs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pack
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pack (item of packaging); pack ice; a rugby team
Câu hỏi thường gặp
pack nghĩa là gì?
pack (danh từ) nghĩa là băng khối nổi, hành tiền đạo.
pack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pack (giọng Pháp chuẩn): /pak/.
pack là giống đực hay giống cái?
pack là danh từ giống đực (dùng với un, le).