belliciste
/bɛ.li.sist/ giọng máy của trình duyệt
belliciste nghĩa là hiếu chiến, kẻ hiếu chiến.
Nghĩa của belliciste
Tính từ
- Hiếu chiến.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ hiếu chiến.
Dạng từ của belliciste
| Số nhiều | bellicistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belliciste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warmonger
Câu hỏi thường gặp
belliciste nghĩa là gì?
belliciste (tính từ, danh từ) nghĩa là hiếu chiến, kẻ hiếu chiến.
belliciste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belliciste (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.li.sist/.