pénétrabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pénétrabilité nghĩa là khả năng thấm qua, khả năng xuyên.
Nghĩa của pénétrabilité
Danh từ · giống cái
- Văn học Khả năng thấm qua; khả năng xuyên.
- Khả năng hiểu thấu.
Dạng từ của pénétrabilité
Đi với mạo từ: une pénétrabilité · la pénétrabilité
| Số nhiều | pénétrabilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pénétrabilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penetrability
Câu hỏi thường gặp
pénétrabilité nghĩa là gì?
pénétrabilité (danh từ) nghĩa là khả năng thấm qua, khả năng xuyên.
pénétrabilité là giống đực hay giống cái?
pénétrabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).