pénéplaine
danh từ giống cái (f)
/pe.ne.plɛn/ giọng máy của trình duyệt
pénéplaine nghĩa là bán bình nguyên.
Nghĩa của pénéplaine
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Bán bình nguyên.
Dạng từ của pénéplaine
Đi với mạo từ: une pénéplaine · la pénéplaine
| Số nhiều | pénéplaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peneplain
Câu hỏi thường gặp
pénéplaine nghĩa là gì?
pénéplaine (danh từ) nghĩa là bán bình nguyên.
pénéplaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pénéplaine (giọng Pháp chuẩn): /pe.ne.plɛn/.
pénéplaine là giống đực hay giống cái?
pénéplaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).