pédé
danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pe.de/ giọng máy của trình duyệt
pédé nghĩa là Viết tắt của pédéraste.
Nghĩa của pédé
Danh từ · giống đực
- Thông tục Viết tắt của pédéraste.
Dạng từ của pédé
Đi với mạo từ: un pédé · le pédé
| Số nhiều | pédés |
| Giống cái | pédée |
| Giống cái số nhiều | pédées |
Họ từ của pédé
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fag, poof, queer (male homosexual); groomer
- Tính từ synonym of pédalé (“pedate”)
Câu hỏi thường gặp
pédé nghĩa là gì?
pédé (danh từ) nghĩa là Viết tắt của pédéraste.
pédé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédé (giọng Pháp chuẩn): /pe.de/.
pédé là giống đực hay giống cái?
pédé là danh từ giống đực (dùng với un, le).