TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pédophile

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pe.dɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt

pédophile nghĩa là người ái nhi.

Nghĩa của pédophile

Danh từ · cả hai giống

  1. Người ái nhi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Tom est un pédophile.Tom là người ái nhi.
    • Thomas est pédophile.Tom là người ái nhi.

Dạng từ của pédophile

Số nhiềupédophiles

Câu ví dụ với pédophile

  • Tom est un pédophile. Tom là người ái nhi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7268090
  • Thomas est pédophile. Tom là người ái nhi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12504875
  • Tom est pédophile. Tom là người ái nhi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12504891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pedophiliac
  • Danh từ pedophile, paedophile

Câu hỏi thường gặp

pédophile nghĩa là gì?

pédophile (danh từ) nghĩa là người ái nhi.

pédophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pédophile (giọng Pháp chuẩn): /pe.dɔ.fil/.

pédophile là giống đực hay giống cái?

pédophile là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.