pédéraste
pédéraste nghĩa là Kẻ loạn dâm hậu môn.
Nghĩa của pédéraste
Danh từ · giống đực
- Kẻ loạn dâm hậu môn.
Dạng từ của pédéraste
Đi với mạo từ: un pédéraste · le pédéraste
| Số nhiều | pédérastes |
Họ từ của pédéraste
Câu ví dụ với pédéraste
- Tom est un pédéraste. Tom là người ái nhi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14055565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pederast; homosexual
Câu hỏi thường gặp
pédéraste nghĩa là gì?
pédéraste (danh từ) nghĩa là Kẻ loạn dâm hậu môn.
pédéraste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédéraste (giọng Pháp chuẩn): /pe.de.ʁast/.
pédéraste là giống đực hay giống cái?
pédéraste là danh từ giống đực (dùng với un, le).