pédérastie
danh từ giống cái (f)
/pe.de.ʁas.ti/ giọng máy của trình duyệt
pédérastie nghĩa là Thói loạn dâm hậu môn.
Nghĩa của pédérastie
Danh từ · giống cái
- Thói loạn dâm hậu môn.
Dạng từ của pédérastie
Đi với mạo từ: une pédérastie · la pédérastie
| Số nhiều | pédérasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pederasty
Câu hỏi thường gặp
pédérastie nghĩa là gì?
pédérastie (danh từ) nghĩa là Thói loạn dâm hậu môn.
pédérastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédérastie (giọng Pháp chuẩn): /pe.de.ʁas.ti/.
pédérastie là giống đực hay giống cái?
pédérastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).