pégase
danh từ giống đực (m)
/pegaz/ giọng máy của trình duyệt
pégase nghĩa là cá rồng, ngựa có cánh.
Nghĩa của pégase
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá rồng.
- Thân mật Ngựa có cánh (tượng trưng thi ứng).
Dạng từ của pégase
Đi với mạo từ: un pégase · le pégase
| Số nhiều | pégases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pegasus
Câu hỏi thường gặp
pégase nghĩa là gì?
pégase (danh từ) nghĩa là cá rồng, ngựa có cánh.
pégase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pégase (giọng Pháp chuẩn): /pegaz/.
pégase là giống đực hay giống cái?
pégase là danh từ giống đực (dùng với un, le).