orange
orange nghĩa là quả cam, màu da cam, có màu da cam.
Nghĩa của orange
Danh từ · giống cái
- Quả cam.
- Il pressa l'orange afin d'en extraire du jusAnh ấy vắt nước cam
- Màu da cam.
Tính từ · không đổi
- Có màu da cam.
- Les premiers TGV atlantiques étaient orangeCác tàu TGV Đại Tây Dương đầu tiên được sơn màu da cam
Dạng từ của orange
Đi với mạo từ: une orange · l'orange
| Số nhiều | oranges |
Họ từ của orange
Câu ví dụ với orange
- J'aime beaucoup les oranges. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6085177
- Tom aime les oranges. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orange (fruit)
- Danh từ orange (colour)
- Tính từ orange (orange-coloured)
Nguồn gốc từ orange
etym-from | lang = fro | term = pome orenge | meaning = cam Ba Tư; táo cam | from = etym-from | term = pome | meaning = táo | 2 term = orenge | 2 meaning = cam | 2 from = etym-from | lang = pro | term = auranja | from = etym-from | lang = roa-oit | term = melarancio | from= etym-from | term = mela | 2 term = arancia | 2 meaning = cam | 2 from = etym-from | lang = ara | term = نارنج | rom = nāranj | from =
Câu hỏi thường gặp
orange nghĩa là gì?
orange (danh từ, tính từ) nghĩa là quả cam, màu da cam, có màu da cam.
orange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orange (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃ʒ/.
orange là giống đực hay giống cái?
orange là danh từ giống cái (dùng với une, la).