TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orange

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt

orange nghĩa là quả cam, màu da cam, có màu da cam.

Nghĩa của orange

Danh từ · giống cái

  1. Quả cam.
    • Il pressa l'orange afin d'en extraire du jusAnh ấy vắt nước cam
  2. Màu da cam.

Tính từ · không đổi

  1. Có màu da cam.
    • Les premiers TGV atlantiques étaient orangeCác tàu TGV Đại Tây Dương đầu tiên được sơn màu da cam

Dạng từ của orange

Đi với mạo từ: une orange · l'orange

Số nhiềuoranges

Họ từ của orange

Câu ví dụ với orange

  • J'aime beaucoup les oranges. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6085177
  • Tom aime les oranges. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orange (fruit)
  • Danh từ orange (colour)
  • Tính từ orange (orange-coloured)

Nguồn gốc từ orange

etym-from | lang = fro | term = pome orenge | meaning = cam Ba Tư; táo cam | from = etym-from | term = pome | meaning = táo | 2 term = orenge | 2 meaning = cam | 2 from = etym-from | lang = pro | term = auranja | from = etym-from | lang = roa-oit | term = melarancio | from= etym-from | term = mela | 2 term = arancia | 2 meaning = cam | 2 from = etym-from | lang = ara | term = نارنج | rom = nāranj | from =

Câu hỏi thường gặp

orange nghĩa là gì?

orange (danh từ, tính từ) nghĩa là quả cam, màu da cam, có màu da cam.

orange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orange (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃ʒ/.

orange là giống đực hay giống cái?

orange là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.