orangeade
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁɑ̃.ʒad/ giọng máy của trình duyệt
orangeade nghĩa là nước cam.
Nghĩa của orangeade
Danh từ · giống cái
- Nước cam.
Dạng từ của orangeade
Đi với mạo từ: une orangeade · l'orangeade
| Số nhiều | orangeades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orangeade
Câu hỏi thường gặp
orangeade nghĩa là gì?
orangeade (danh từ) nghĩa là nước cam.
orangeade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orangeade (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃.ʒad/.
orangeade là giống đực hay giống cái?
orangeade là danh từ giống cái (dùng với une, la).