oranger
oranger nghĩa là cây cam.
Nghĩa của oranger
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cam.
- eau de fleur d'orangernước hoa cam
Dạng từ của oranger
Đi với mạo từ: un oranger · l'oranger
| Số nhiều | orangers |
Chia động từ oranger
Hiện tại présent
- j'orange
- tu oranges
- il/elle orange
- nous orangeons
- vous orangez
- ils/elles orangent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai orangé
- tu as orangé
- il/elle a orangé
- nous avons orangé
- vous avez orangé
- ils/elles ont orangé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'orangeais
- tu orangeais
- il/elle orangeait
- nous orangions
- vous orangiez
- ils/elles orangeaient
Tương lai đơn futur simple
- j'orangerai
- tu orangeras
- il/elle orangera
- nous orangerons
- vous orangerez
- ils/elles orangeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'orangerais
- tu orangerais
- il/elle orangerait
- nous orangerions
- vous orangeriez
- ils/elles orangeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'orange
- que tu oranges
- qu'il/elle orange
- que nous orangions
- que vous orangiez
- qu'ils/elles orangent
Quá khứ đơn passé simple
- j'orangeai
- tu orangeas
- il/elle orangea
- nous orangeâmes
- vous orangeâtes
- ils/elles orangèrent
Mệnh lệnh impératif
- orange (tu)
- orangeons (nous)
- orangez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với oranger
- J'aime beaucoup les oranges. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6085177
- Tom aime les oranges. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orange tree
- Động từ to make orange in color
Câu hỏi thường gặp
oranger nghĩa là gì?
oranger (danh từ) nghĩa là cây cam.
oranger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oranger (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃.ʒe/.
oranger là giống đực hay giống cái?
oranger là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ oranger ở thì hiện tại thế nào?
j'orange, tu oranges, il/elle orange, nous orangeons, vous orangez, ils/elles orangent.