TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oranger

danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

oranger nghĩa là cây cam.

Nghĩa của oranger

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây cam.
    • eau de fleur d'orangernước hoa cam

Dạng từ của oranger

Đi với mạo từ: un oranger · l'oranger

Số nhiềuorangers

Chia động từ oranger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: orangéHiện tại phân từ: orangeant

Hiện tại présent

  • j'orange
  • tu oranges
  • il/elle orange
  • nous orangeons
  • vous orangez
  • ils/elles orangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai orangé
  • tu as orangé
  • il/elle a orangé
  • nous avons orangé
  • vous avez orangé
  • ils/elles ont orangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'orangeais
  • tu orangeais
  • il/elle orangeait
  • nous orangions
  • vous orangiez
  • ils/elles orangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'orangerai
  • tu orangeras
  • il/elle orangera
  • nous orangerons
  • vous orangerez
  • ils/elles orangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'orangerais
  • tu orangerais
  • il/elle orangerait
  • nous orangerions
  • vous orangeriez
  • ils/elles orangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'orange
  • que tu oranges
  • qu'il/elle orange
  • que nous orangions
  • que vous orangiez
  • qu'ils/elles orangent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'orangeai
  • tu orangeas
  • il/elle orangea
  • nous orangeâmes
  • vous orangeâtes
  • ils/elles orangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • orange (tu)
  • orangeons (nous)
  • orangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với oranger

  • J'aime beaucoup les oranges. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6085177
  • Tom aime les oranges. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orange tree
  • Động từ to make orange in color

Câu hỏi thường gặp

oranger nghĩa là gì?

oranger (danh từ) nghĩa là cây cam.

oranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oranger (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃.ʒe/.

oranger là giống đực hay giống cái?

oranger là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ oranger ở thì hiện tại thế nào?

j'orange, tu oranges, il/elle orange, nous orangeons, vous orangez, ils/elles orangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.