TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orage

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

orage nghĩa là cơn giông, sóng gió, bão táp.

Nghĩa của orage

Danh từ · giống đực

  1. Cơn giông.
  2. Nghĩa bóng Sóng gió, bão táp.
    • Amour traversé d'oragestình yêu trải qua sóng gió
    • Les orages de la révolutionbão táp cánh mạng
    • Les orages de la vienhững cơn sóng gió của cuộc đời
  3. Thông tục Trận tới tấp.
    • Un orage de coupstrận đánh tới tấp

Dạng từ của orage

Đi với mạo từ: un orage · l'orage

Số nhiềuorages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orage

Trái nghĩa

Họ từ của orage

Câu ví dụ với orage

  • Nous avons eu de nombreux orages cet hiver. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thunderstorm; storm, upset; turmoil, tumult; a device on an organ, which produces a "thunder" effect, usually by playing a large cluster chord on the pedalboard

Câu hỏi thường gặp

orage nghĩa là gì?

orage (danh từ) nghĩa là cơn giông, sóng gió, bão táp.

orage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orage (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁaʒ/.

orage là giống đực hay giống cái?

orage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.