orage
orage nghĩa là cơn giông, sóng gió, bão táp.
Nghĩa của orage
Danh từ · giống đực
- Cơn giông.
- Nghĩa bóng Sóng gió, bão táp.
- Amour traversé d'oragestình yêu trải qua sóng gió
- Les orages de la révolutionbão táp cánh mạng
- Les orages de la vienhững cơn sóng gió của cuộc đời
- Thông tục Trận tới tấp.
- Un orage de coupstrận đánh tới tấp
Dạng từ của orage
Đi với mạo từ: un orage · l'orage
| Số nhiều | orages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orage
Trái nghĩa
Họ từ của orage
Câu ví dụ với orage
- Nous avons eu de nombreux orages cet hiver. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thunderstorm; storm, upset; turmoil, tumult; a device on an organ, which produces a "thunder" effect, usually by playing a large cluster chord on the pedalboard
Câu hỏi thường gặp
orage nghĩa là gì?
orage (danh từ) nghĩa là cơn giông, sóng gió, bão táp.
orage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orage (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁaʒ/.
orage là giống đực hay giống cái?
orage là danh từ giống đực (dùng với un, le).