opprimé
/ɔ.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
opprimé nghĩa là bị áp bức, ức hiếp.
Nghĩa của opprimé
Tính từ
- Bị áp bức, ức hiếp.
- Peuples opprimésnhững dân tộc bị áp bức
Danh từ · giống đực
- Người bị áp bức, người bị ức hiếp.
- Libérer les opprimésgiải phóng những người bị áp bức
Dạng từ của opprimé
| Số nhiều | opprimés |
| Giống cái | opprimée |
| Giống cái số nhiều | opprimées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opprimé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
opprimé nghĩa là gì?
opprimé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị áp bức, ức hiếp.
opprimé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opprimé (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pʁi.me/.