opposabilité
danh từ giống cái (f)
/ɔ.po.za.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
opposabilité nghĩa là khả năng chống lại.
Nghĩa của opposabilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng chống lại.
Dạng từ của opposabilité
Đi với mạo từ: une opposabilité · l'opposabilité
| Số nhiều | opposabilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposabilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opposability
Câu hỏi thường gặp
opposabilité nghĩa là gì?
opposabilité (danh từ) nghĩa là khả năng chống lại.
opposabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opposabilité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.po.za.bi.li.te/.
opposabilité là giống đực hay giống cái?
opposabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).