opérant
/ɔ.pe.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
opérant nghĩa là có hiệu lực.
Nghĩa của opérant
Tính từ
- Có hiệu lực.
- Mesure non opérantebiện pháp không có hiệu lực
Dạng từ của opérant
| Số nhiều | opérants |
| Giống cái | opérante |
| Giống cái số nhiều | opérantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opérant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ operant
Câu hỏi thường gặp
opérant nghĩa là gì?
opérant (tính từ) nghĩa là có hiệu lực.
opérant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opérant (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁɑ̃/.