opérable
/ɔ.pe.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt
opérable nghĩa là có thể mổ.
Nghĩa của opérable
Tính từ
- Có thể mổ.
- Malade opérablengười bệnh có thể mổ
Dạng từ của opérable
| Số nhiều | opérables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opérable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ operable
Câu hỏi thường gặp
opérable nghĩa là gì?
opérable (tính từ) nghĩa là có thể mổ.
opérable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opérable (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁabl/.