opéra-comique
danh từ giống đực (m)
/ɔ.pe.ʁa.kɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
opéra-comique nghĩa là ca kịch.
Nghĩa của opéra-comique
Danh từ · giống đực
- Ca kịch.
Dạng từ của opéra-comique
Đi với mạo từ: un opéra-comique · l'opéra-comique
| Số nhiều | opéra-comiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opéra comique
- Danh từ opéra comique
Câu hỏi thường gặp
opéra-comique nghĩa là gì?
opéra-comique (danh từ) nghĩa là ca kịch.
opéra-comique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opéra-comique (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁa.kɔ.mik/.
opéra-comique là giống đực hay giống cái?
opéra-comique là danh từ giống đực (dùng với un, le).