opéra
/ɔ.pe.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
opéra nghĩa là nhạc kịch.
Nghĩa của opéra
Danh từ · giống đực
- Opera, nhạc kịch.
- Nhà hát nhạc kịch.
- Màu đỏ tía.
- faire opéra(đánh bài) (đánh cờ) vơ cả làng
Dạng từ của opéra
Đi với mạo từ: un opéra · l'opéra
| Số nhiều | opéras |
Họ từ của opéra
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opera; opera house
- Danh từ chocolate and coffee pastry, consisting of a succession of "Joconde biscuits" soaked in Grand Marnier or Cointreau syrup, ganache and butter cream, covered with chocolate icing
Câu hỏi thường gặp
opéra nghĩa là gì?
opéra (danh từ) nghĩa là nhạc kịch.
opéra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opéra (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁa/.
opéra là giống đực hay giống cái?
opéra là danh từ giống đực (dùng với un, le).